Các chuẩn SSD trên thị trường hiện nay.

Ổ cứng SSD sở hữu nhiều ưu điểm về tốc độ, độ bền và kích thước so với loại HDD. Hãy cùng Laptop Ngoại tìm hiểu có bao nhiêu chuẩn ổ cứng SSD hiện nay trên thị trường.

Để phân loại theo ổ cứng, bạn có thể dựa vào yếu tố như kích thước, chuẩn công nghệ và hình dạng ổ, cụ thể như sau: 

1.SSD 3.5 inch SATA

SSD 3.5 inch SATA là sản phẩm thường được dùng cho máy tính để bàn. Tuy nhiên loại bổ cứng này ngày nay khá khó tìm và đang dần bị thay thế dần bởi ổ cứng SSD 2.5 inch.

2.SSD 2.5 inch SATA III

Ổ cứng SSD 2.5 inch SATA III được sử dụng khá phổ biến hiện nay với tốc độ đọc – ghi dữ liệu giới hạn ở mức 6Gbps tương đương 550MB/s. Với ưu điểm giá thành khá rẻ nên đang được trang bị trên hầu hết các dòng laptop phổ thông.

SSD Lexar NS100 2.5-Inch SATA III 128GB LNS100-128RB

SSD Lexar NS100 2.5-Inch SATA III

Ngoài ra, một số hãng sản xuất còn tung ra phiên bản SSD 2.5 inch SATA III NAND với công nghệ lưu trữ chip nhớ mới, giúp tăng tuổi thọ ổ cứng đáng kể so với SSD 2.5 inch SATA III truyền thống, tất nhiên giá thành của phiên bản này cũng cao hơn.

SSD Western Digital Blue 3D-NAND SATA III 250GB WDS250G2B0A

SSD Western Digital Blue 3D-NAND SATA III 250GB

3.SSD 1.8 inch micro SATA 

SSD 1.8 inch micro SATA  sử dụng chuẩn giao tiếp Micro SATA với hình dáng chỉ to hơn thanh RAM đôi chút, đây là ổ SSD có kích thước nhỏ hơn rất nhiều so với SSD 2.5 inch truyền thống, được sử dụng cho các dòng laptop mỏng nhẹ

SSD Intel Micro SATA 1.8 inch

4.SSD mSATA

SSD mSATA là chuẩn dạng thu nhỏ của SSD 2.5 inch SATA, về hình thức SSD mSATA có kích thước gần giống với Card Wifi trên laptop với kích thước phổ biến.

SSD Kingston UV500 3D-NAND mSATA SATA III 120GB SUV500MS/120G

SSD Kingston UV500 3D-NAND mSATA

Đôi khi bạn sẽ bắt gặp một số dạng mSATA half size có kích thước nhỏ hơn khoảng 25x30mm, nhưng các sản phẩm này rất hiếm và ít gặp trên thị trường. Về tốc độ SSD mSATA có tốc độ đọc ghi khoảng 550 MB/s, tương đương với chuẩn SSD 2.5 inch SATA và SSD M.2 SATA sẽ được giới thiệu ngay sau đây.

5.SSD M.2 SATA

Tương tự như SSD 2.5 inch SATA III, SSD M.2 SATA vẫn sử dụng chuẩn giao tiếp dữ liệu SATA III nên tốc độ đọc – ghi dữ liệu ở giới hạn ở mức 6Gbps, tương đương 550MB/s.

Phân Biệt Ổ Cứng SSD Kích Thước 2.5 inch, mSATA, 1.8 inch, M.2 SATA

Tuy nhiên, kích thước của SSD M.2 SATA III lại nhỏ gọn hơn so với SSD 2.5 inch SATA III, hình dáng chỉ tương tự như một thanh RAM máy tính thích hợp cho các dòng máy tính nhỏ gọn, nhẹ.

SSD M2 SATA không phải có 1 chuẩn duy nhất mà có đến 3 chuẩn là 2242, 2260 và 2280. Bề rộng vẫn giữ mặc định là 22 mm, tuy nhiên chiều dài thay đổi lần lượt là 42mm, 60mm, 80mm.

Ổ cứng SSD 120GB M2 Sata 2242 2260 2280 cho laptop - Laptopcentre : Sửa  chữa - Mua bán LAPTOP giá rẻ

 
Ổ CỨNG SSD M2 SATA 2242 2260 2280 CHO LAPTOP

Trong đó, loại thông dụng đang được bán phổ biến trên thị trường là 2280, các loại khác thì vừa khó tìm, ít hãng sản xuất mà giá lại cao hơn khá nhiều.

Hiện nay trên thị trường xuất hiện khá nhiều ổ cứng dạng SSD M.2 SATA NAND, đây là loại ổ cứng M2.SATA có sử dụng bộ nhớ flash NAND cho khả năng lưu trữ dữ liệu nhiều hơn và tốc độ nhanh hơn, gồm có các loại như sau:

  • +Bộ nhớ flash đơn cấp (SLC): lưu trữ 1 bit dữ liệu trên mỗi cell nên đạt tốc độ nhanh và có độ bền tốt, nhưng hạn chế về khả năng lưu trữ nhiều.
  • +Bộ nhớ flash đa lớp (MLC): lưu trữ 2 bit dữ liệu trên mỗi cell, cho khả năng lưu trữ dữ liệu cao nhưng lại có tốc độ chậm hơn SLC và có giá thành thấp. Để khắc phục về nhược điểm tốc độ, có nhiều loại ổ cứng bộ nhớ này sử dụng thêm lượng nhỏ bộ nhớ.
  • +Bộ nhớ flash ba cấp (TLC): lưu trữ 3 bit dữ liệu trên mỗi cell, cải thiện về dung lượng lưu trữ  hơn MLC với giá phải chăng. Dù tốc độ kém hơn MLC nhưng cũng có một số ổ TLC sử dụng công nghệ lưu bộ nhớ đệm để cải thiện nhược điểm này.
  • +Bộ nhớ flash bốn lớp (QLC): mật độ lưu trữ tăng và giá thành có xu hướng càng rẻ nhưng độ bền không được đánh giá cao, phù hợp với dàn máy tính giá rẻ.

6.SSD M.2 PCIe

Ổ cứng SSD M.2 PCIe sử dụng tiêu chuẩn giao tiếp PCL Express với tốc độ đọc ghi lên đến 32 Gb/s (tương đương 4 GB/s), tức cao hơn rất nhiều lần so với SSD M2 SATA chỉ 550 MB/s.

SSD Kingston A2000 M.2 PCIe Gen3 x4 NVMe 250GB SA2000M8/250G

SSD Kingston A2000 M.2 PCIe Gen3 x4 NVMe 250GB SA2000M8/250G

Điểm giống giữa SSD M.2 PCIe và SSD M2 SATA chỉ là khe cắm M2, vì thế SSD M.2 PCIe vẫn có đến 3 chuẩn là 2242, 2260 và 2280. Bề rộng vẫn giữ mặc định là 22 mm, tuy nhiên chiều dài thay đổi lần lượt là 42mm, 60mm, 80mm.

Kích thước phổ biến nhất của ổ cứng SSD M.2 PCIe là rộng 22 mm và dài 80 mm, các loại khác ít được sử dụng và sản xuất hơn.

7.Tóm tắt

Ổ cứng SSSD Chuẩn giao tiếp  Tốc độ ghi Ưu điểm 
SSD 2.5 SATA SATA SATA III
550MB/S
Dễ nâng cấp
từ ổ HDD cũ 
SSD mSATA mSATA SATA III
550MB/S
Cổng giao tiếp
thu nhỏ
SSD M2 SATA M2 SATA SATA III
550MB/S
Phù hợp laptop
mỏng nhẹ
SSD M2 PCIe M2 SATA PCIe
3500MB/S
Tốc độ 
nhanh nhất


 

5 thoughts on “Các chuẩn SSD trên thị trường hiện nay.

  1. altyazili says:

    Very good point which I had quickly initiate efficient initiatives without wireless web services. Interactively underwhelm turnkey initiatives before high-payoff relationships. Holisticly restore superior interfaces before flexible technology. Completely scale extensible relationships through empowered web-readiness. Rhetta Eduard Elissa

  2. turkce says:

    After going over a number of the blog articles on your blog, I seriously appreciate your technique of blogging. I saved it to my bookmark website list and will be checking back soon. Please visit my web site too and let me know how you feel. Glori Lazare Wilhide

  3. turkce says:

    I blog frequently and I genuinely appreciate your information. The article has really peaked my interest. I will bookmark your website and keep checking for new details about once per week. I opted in for your Feed as well. Daphna Barney Abbotsen

Leave a Reply

Your email address will not be published.

preloader